TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xây dựng tiếng Đức là gì?

"xây dựng" trong tiếng Đức là bauen (động từ), aufbauen (động từ).

bauen Động từ

[ˈbaʊ̯ən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "bauen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufbauen Động từ

/ˈaʊ̯fbaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng, dựng lên.

Xem đầy đủ từ "aufbauen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xây dựng tiếng Đức là gì?

"xây dựng" trong tiếng Đức là bauen (động từ), aufbauen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.