Xúc giác tiếng Đức là gì?
"xúc giác" trong tiếng Đức là der Fühler (danh từ).
der Fühler Danh từ · giống đực
/ˈfyːlɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc giác, râu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúc giác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xúc giác tiếng Đức là gì?
"xúc giác" trong tiếng Đức là der Fühler (danh từ).