Xơ tiếng Đức là gì?
"xơ" trong tiếng Đức là die Schwester (danh từ), die Nonne (danh từ), die Ordensschwester (danh từ).
die Schwester Danh từ · giống cái
/ˈʃvɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, nữ tu.
Xem đầy đủ từ "Schwester": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Nonne Danh từ · giống cái
/ˈnɔnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
die Ordensschwester Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
Xem đầy đủ từ "Ordensschwester": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Xơ tiếng Đức là gì?
"xơ" trong tiếng Đức là die Schwester (danh từ), die Nonne (danh từ), die Ordensschwester (danh từ).