TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xe đạp tiếng Đức là gì?

"xe đạp" trong tiếng Đức là das Fahrrad (danh từ), der Drahtesel (danh từ), das Velo (danh từ).

das Fahrrad Danh từ · giống trung

/ˈfaːrˌra(ː)t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

  • Alle meine Freunde haben ein Fahrrad. Tất cả bạn của tôi đều có xe đạp.
  • Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.

Xem đầy đủ từ "Fahrrad": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Drahtesel Danh từ · giống đực

/ˈdʁaːtˌeːzəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

Xem đầy đủ từ "Drahtesel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Velo Danh từ · giống trung

/ˈveːlo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

Xem đầy đủ từ "Velo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe đạp tiếng Đức là gì?

"xe đạp" trong tiếng Đức là das Fahrrad (danh từ), der Drahtesel (danh từ), das Velo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.