TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xong tiếng Đức là gì?

"xong" trong tiếng Đức là fertig (tính từ), erledigt (tính từ).

fertig Tính từ

/ˈfɛrtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xong, hết.

  • Ich war fertig, bevor Sie angekommen sind. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi.
  • Ich war fertig, bevor du angekommen bist. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi.

Xem đầy đủ từ "fertig": der/die/das, biến cách, cách chia →

erledigt Tính từ

[ɛɐ̯ˈleːdɪçt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xong, đã giải quyết xong.

Xem đầy đủ từ "erledigt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xong tiếng Đức là gì?

"xong" trong tiếng Đức là fertig (tính từ), erledigt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.