Y tá tiếng Đức là gì?
"y tá" trong tiếng Đức là die Krankenschwester (danh từ).
die Krankenschwester Danh từ · giống cái
/ˈkʁaŋkənˌʃvɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Y tá.
- Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
- Sie ist nicht Krankenschwester, sondern Ärztin. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.
Xem đầy đủ từ "Krankenschwester": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "y tá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Y tá tiếng Đức là gì?
"y tá" trong tiếng Đức là die Krankenschwester (danh từ).