TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Y tá tiếng Đức là gì?

"y tá" trong tiếng Đức là die Krankenschwester (danh từ).

die Krankenschwester Danh từ · giống cái

/ˈkʁaŋkənˌʃvɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Y tá.

  • Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
  • Sie ist nicht Krankenschwester, sondern Ärztin. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.

Xem đầy đủ từ "Krankenschwester": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "y tá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Y tá tiếng Đức là gì?

"y tá" trong tiếng Đức là die Krankenschwester (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.