TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Virginität

danh từ giống cái
/viʁɡiniˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Virginität

die Virginität nghĩa là trinh tiết.

Nghĩa của Virginität

Danh từ · giống cái

  1. Trinh tiết.

Biến cách của Virginität (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Virginität
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Virginität
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Virginität
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Virginität

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Virginität

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virginity (state of being a virgin)

Câu hỏi thường gặp

Virginität nghĩa là gì?

Virginität (danh từ) nghĩa là trinh tiết.

Virginität là der, die hay das?

Virginität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Virginität).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.