TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wanst

danh từ giống đực
/vanst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wänste · sinh cách: des Wansts

der Wanst nghĩa là dạ cỏ.

Nghĩa của Wanst

Danh từ · giống đực

  1. Dạ cỏ.

Biến cách của Wanst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wanstdie Wänste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wanstsder Wänste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wanstden Wänsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wanstdie Wänste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wanst

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belly, paunch; rumen, the first compartment of the stomach of a ruminant; brat, annoying child

Câu hỏi thường gặp

Wanst nghĩa là gì?

Wanst (danh từ) nghĩa là dạ cỏ.

Wanst là der, die hay das?

Wanst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wanst); số nhiều: die Wänste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.