TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wassereinzugsgebiet

danh từ giống trung
[ˈvasɐʔaɪ̯nt͡suːksɡəˌbiːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wassereinzugsgebiete · sinh cách: des Wassereinzugsgebietes

das Wassereinzugsgebiet nghĩa là lưu vực.

Nghĩa của Wassereinzugsgebiet

Danh từ · giống trung

  1. Lưu vực.

Biến cách của Wassereinzugsgebiet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wassereinzugsgebietdie Wassereinzugsgebiete
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wassereinzugsgebietesder Wassereinzugsgebiete
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wassereinzugsgebietden Wassereinzugsgebieten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wassereinzugsgebietdie Wassereinzugsgebiete

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wassereinzugsgebiet

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catchment area, catchment basin, drainage basin, watershed (topographic region in which all water drains to a common outlet)

Câu hỏi thường gặp

Wassereinzugsgebiet nghĩa là gì?

Wassereinzugsgebiet (danh từ) nghĩa là lưu vực.

Wassereinzugsgebiet là der, die hay das?

Wassereinzugsgebiet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wassereinzugsgebiet); số nhiều: die Wassereinzugsgebiete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.