wegkommen
Nghĩa của wegkommen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get away (to move from a spot); to get away, to move away (from a customary action, habit, behaviour, manner, routine, etc.); to come/get out/off, to fare (poorly, badly, well, lightly, etc.); to disappear; to get over
Chia động từ wegkommen
Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme weg…).
Hiện tại Präsens
- ich komme weg
- du kommst weg
- er/sie/es kommt weg
- wir kommen weg
- ihr kommt weg
- sie/Sie kommen weg
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam weg
- du kamst weg
- er/sie/es kam weg
- wir kamen weg
- ihr kamt weg
- sie/Sie kamen weg
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin weggekommen
- du bist weggekommen
- er/sie/es ist weggekommen
- wir sind weggekommen
- ihr seid weggekommen
- sie/Sie sind weggekommen
Tương lai Futur I
- ich werde wegkommen
- du wirst wegkommen
- er/sie/es wird wegkommen
- wir werden wegkommen
- ihr werdet wegkommen
- sie/Sie werden wegkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme weg
- du kämest weg
- er/sie/es käme weg
- wir kämen weg
- ihr kämet weg
- sie/Sie kämen weg
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme weg
- du kommest weg
- er/sie/es komme weg
- wir kommen weg
- ihr kommet weg
- sie/Sie kommen weg
Mệnh lệnh Imperativ
- komm weg! (du)
- kommt weg! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wegkommen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ wegkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme weg, du kommst weg, er/sie/es kommt weg, wir kommen weg, ihr kommt weg, sie/Sie kommen weg. Phân từ II: weggekommen.