TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weilen

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯.lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của weilen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be, be present somewhere; to linger, spend time (in some temporary manner) at some place, with someone, or in some state

Chia động từ weilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geweiltPhân từ I: weilend

Hiện tại Präsens

  • ich weile
  • du weilst
  • er/sie/es weilt
  • wir weilen
  • ihr weilt
  • sie/Sie weilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weilte
  • du weiltest
  • er/sie/es weilte
  • wir weilten
  • ihr weiltet
  • sie/Sie weilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geweilt
  • du hast geweilt
  • er/sie/es hat geweilt
  • wir haben geweilt
  • ihr habt geweilt
  • sie/Sie haben geweilt

Tương lai Futur I

  • ich werde weilen
  • du wirst weilen
  • er/sie/es wird weilen
  • wir werden weilen
  • ihr werdet weilen
  • sie/Sie werden weilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weile
  • du weilest
  • er/sie/es weile
  • wir weilen
  • ihr weilet
  • sie/Sie weilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • weil! (du)
  • weilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weilen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với weilen

  • Du kennst mich schon eine Weile. Bạn đã biết tôi được một thời gian rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2197576
  • Eile mit Weile! Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ weilen ở thì hiện tại thế nào?

ich weile, du weilst, er/sie/es weilt, wir weilen, ihr weilt, sie/Sie weilen. Phân từ II: geweilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.