TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wendekreis

danh từ giống đực
/ˈvɛndəˌkʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wendekreise · sinh cách: des Wendekreises

der Wendekreis nghĩa là nhiệt đới.

Nghĩa của Wendekreis

Danh từ · giống đực

  1. Nhiệt đới.

Biến cách của Wendekreis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wendekreisdie Wendekreise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wendekreisesder Wendekreise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wendekreisden Wendekreisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wendekreisdie Wendekreise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Wendekreis

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turning circle; tropic; synonym of Wendeplatz

Câu hỏi thường gặp

Wendekreis nghĩa là gì?

Wendekreis (danh từ) nghĩa là nhiệt đới.

Wendekreis là der, die hay das?

Wendekreis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wendekreis); số nhiều: die Wendekreise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.