TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wendig

/ˈvɛndɪç/ giọng máy của trình duyệt

wendig nghĩa là nhanh nhẹn.

Nghĩa của wendig

Tính từ

  1. Nhanh nhẹn.

So sánh của wendig

So sánh hơnwendiger
So sánh nhấtam wendigsten

Họ từ của wendig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ agile; flexible

Câu hỏi thường gặp

wendig nghĩa là gì?

wendig (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.