der/die Wermut
danh từ giống đực hoặc cái
/ˈveːʁˌmuːt/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des/der Wermuts
der/die Wermut nghĩa là ngải cứu.
Nghĩa của Wermut
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Từ cổ Ngải cứu.
Biến cách của Wermut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Wermut | die Wermut |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Wermuts | der Wermut |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Wermut | den Wermut |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Wermut | die Wermut |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wermut
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wormwood (herb); vermouth (drink)
Câu hỏi thường gặp
Wermut nghĩa là gì?
Wermut (danh từ) nghĩa là ngải cứu.
Wermut là der, die hay das?
Wermut là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Wermut).