die Wutz
số nhiều: die Wutzen · sinh cách: der Wutz
die Wutz nghĩa là heo, lợn, cúi.
Nghĩa của Wutz
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Heo, lợn, cúi.
Biến cách của Wutz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wutz | die Wutzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wutz | der Wutzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wutz | den Wutzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wutz | die Wutzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wutz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swine, pig
Câu hỏi thường gặp
Wutz nghĩa là gì?
Wutz (danh từ) nghĩa là heo, lợn, cúi.
Wutz là der, die hay das?
Wutz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wutz); số nhiều: die Wutzen.