der Zapfen
sinh cách: des Zapfens
der Zapfen nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
Nghĩa của Zapfen
Danh từ · giống đực
- Vòi, rô-bi-nê.
Biến cách của Zapfen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zapfen | die Zapfen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zapfens | der Zapfen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zapfen | den Zapfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zapfen | die Zapfen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Zapfen
Hiện tại Präsens
- ich zapfe
- du zapfst
- er/sie/es zapft
- wir zapfen
- ihr zapft
- sie/Sie zapfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zapfte
- du zapftest
- er/sie/es zapfte
- wir zapften
- ihr zapftet
- sie/Sie zapften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezapft
- du hast gezapft
- er/sie/es hat gezapft
- wir haben gezapft
- ihr habt gezapft
- sie/Sie haben gezapft
Tương lai Futur I
- ich werde Zapfen
- du wirst Zapfen
- er/sie/es wird Zapfen
- wir werden Zapfen
- ihr werdet Zapfen
- sie/Sie werden Zapfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zapfe
- du zapfest
- er/sie/es zapfe
- wir zapfen
- ihr zapfet
- sie/Sie zapfen
Mệnh lệnh Imperativ
- zapf! (du)
- zapft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zapfen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plug, bung, pin, tap, spigot; pivot; cone (such as of a fir); cone (in the retina)
- Động từ to tap, to draw, to dispense
Câu hỏi thường gặp
Zapfen nghĩa là gì?
Zapfen (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
Zapfen là der, die hay das?
Zapfen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zapfen).
Chia động từ Zapfen ở thì hiện tại thế nào?
ich zapfe, du zapfst, er/sie/es zapft, wir zapfen, ihr zapft, sie/Sie zapfen. Phân từ II: gezapft.