TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zapfen

danh từ giống đực
/ˈtsapfən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zapfens

der Zapfen nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

Nghĩa của Zapfen

Danh từ · giống đực

  1. Vòi, rô-bi-nê.

Biến cách của Zapfen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zapfendie Zapfen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zapfensder Zapfen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zapfenden Zapfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zapfendie Zapfen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Zapfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezapftPhân từ I: zapfend

Hiện tại Präsens

  • ich zapfe
  • du zapfst
  • er/sie/es zapft
  • wir zapfen
  • ihr zapft
  • sie/Sie zapfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zapfte
  • du zapftest
  • er/sie/es zapfte
  • wir zapften
  • ihr zapftet
  • sie/Sie zapften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezapft
  • du hast gezapft
  • er/sie/es hat gezapft
  • wir haben gezapft
  • ihr habt gezapft
  • sie/Sie haben gezapft

Tương lai Futur I

  • ich werde Zapfen
  • du wirst Zapfen
  • er/sie/es wird Zapfen
  • wir werden Zapfen
  • ihr werdet Zapfen
  • sie/Sie werden Zapfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zapfe
  • du zapfest
  • er/sie/es zapfe
  • wir zapfen
  • ihr zapfet
  • sie/Sie zapfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zapf! (du)
  • zapft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zapfen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plug, bung, pin, tap, spigot; pivot; cone (such as of a fir); cone (in the retina)
  • Động từ to tap, to draw, to dispense

Câu hỏi thường gặp

Zapfen nghĩa là gì?

Zapfen (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

Zapfen là der, die hay das?

Zapfen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zapfen).

Chia động từ Zapfen ở thì hiện tại thế nào?

ich zapfe, du zapfst, er/sie/es zapft, wir zapfen, ihr zapft, sie/Sie zapfen. Phân từ II: gezapft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.