die Zehe
danh từ giống cái
/ˈt͡seːə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Zehen · sinh cách: der Zehe
die Zehe nghĩa là tép.
Nghĩa của Zehe
Danh từ · giống cái
- Tép.
Biến cách của Zehe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zehe | die Zehen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zehe | der Zehen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zehe | den Zehen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zehe | die Zehen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zehe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clove (of garlic and similar plants)
Câu hỏi thường gặp
Zehe nghĩa là gì?
Zehe (danh từ) nghĩa là tép.
Zehe là der, die hay das?
Zehe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zehe); số nhiều: die Zehen.