die Zentrifugalkraft
số nhiều: die Zentrifugalkräfte · sinh cách: der Zentrifugalkraft
die Zentrifugalkraft nghĩa là lực li tâm.
Nghĩa của Zentrifugalkraft
Danh từ · giống cái
- Lực li tâm.
Biến cách của Zentrifugalkraft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zentrifugalkraft | die Zentrifugalkräfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zentrifugalkraft | der Zentrifugalkräfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zentrifugalkraft | den Zentrifugalkräften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zentrifugalkraft | die Zentrifugalkräfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zentrifugalkraft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centrifugal force
Câu hỏi thường gặp
Zentrifugalkraft nghĩa là gì?
Zentrifugalkraft (danh từ) nghĩa là lực li tâm.
Zentrifugalkraft là der, die hay das?
Zentrifugalkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zentrifugalkraft); số nhiều: die Zentrifugalkräfte.