TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwungkraft

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwungkräfte · sinh cách: der Schwungkraft

die Schwungkraft nghĩa là đà.

Nghĩa của Schwungkraft

Danh từ · giống cái

  1. Đà.

Biến cách của Schwungkraft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwungkraftdie Schwungkräfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwungkraftder Schwungkräfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwungkraftden Schwungkräften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwungkraftdie Schwungkräfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwungkraft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centrifugal force; the force of something that swings or moves, momentum; momentum, dynamic, verve, vigour

Câu hỏi thường gặp

Schwungkraft nghĩa là gì?

Schwungkraft (danh từ) nghĩa là đà.

Schwungkraft là der, die hay das?

Schwungkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwungkraft); số nhiều: die Schwungkräfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.