die Schwungkraft
số nhiều: die Schwungkräfte · sinh cách: der Schwungkraft
die Schwungkraft nghĩa là đà.
Nghĩa của Schwungkraft
Danh từ · giống cái
- Đà.
Biến cách của Schwungkraft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwungkraft | die Schwungkräfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwungkraft | der Schwungkräfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwungkraft | den Schwungkräften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwungkraft | die Schwungkräfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwungkraft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centrifugal force; the force of something that swings or moves, momentum; momentum, dynamic, verve, vigour
Câu hỏi thường gặp
Schwungkraft nghĩa là gì?
Schwungkraft (danh từ) nghĩa là đà.
Schwungkraft là der, die hay das?
Schwungkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwungkraft); số nhiều: die Schwungkräfte.