TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zimbel

danh từ giống cái
/ˈt͡sɪmbl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zimbeln · sinh cách: der Zimbel

die Zimbel nghĩa là chũm choẹ.

Nghĩa của Zimbel

Danh từ · giống cái

  1. Chũm choẹ.

Biến cách của Zimbel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zimbeldie Zimbeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zimbelder Zimbeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zimbelden Zimbeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zimbeldie Zimbeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zimbel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cymbal

Câu hỏi thường gặp

Zimbel nghĩa là gì?

Zimbel (danh từ) nghĩa là chũm choẹ.

Zimbel là der, die hay das?

Zimbel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zimbel); số nhiều: die Zimbeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.