die Zimbel
số nhiều: die Zimbeln · sinh cách: der Zimbel
die Zimbel nghĩa là chũm choẹ.
Nghĩa của Zimbel
Danh từ · giống cái
- Chũm choẹ.
Biến cách của Zimbel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zimbel | die Zimbeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zimbel | der Zimbeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zimbel | den Zimbeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zimbel | die Zimbeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zimbel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cymbal
Câu hỏi thường gặp
Zimbel nghĩa là gì?
Zimbel (danh từ) nghĩa là chũm choẹ.
Zimbel là der, die hay das?
Zimbel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zimbel); số nhiều: die Zimbeln.