zufällig
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡suːfɛlɪç/ giọng máy của trình duyệt
zufällig nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.
Nghĩa của zufällig
Tính từ
- Ngẫu nhiên.
- Tình cờ.
Họ từ của zufällig
Câu ví dụ với zufällig
- Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146717
- Der Feiertag fällt zufällig auf das Prüfungsdatum. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8523436
- Der Krieg brach nicht zufällig aus. Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747837
- Ich habe euer Gespräch zufällig mitgehört. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2393858
- Wir liefen einander zufällig auf dem Bahnhof über den Weg. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146718
- Sprichst du zufällig Vietnamesisch? Bạn có nói được tiếng Việt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ random, by chance or stochastic; accidental or coincidental
- Phó từ accidentally; by (any) chance
Câu hỏi thường gặp
zufällig nghĩa là gì?
zufällig (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.