TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anfällig

/ˈanfɛlɪç/ giọng máy của trình duyệt

anfällig nghĩa là dễ tổn thương.

Nghĩa của anfällig

Tính từ

  1. Dễ tổn thương.

So sánh của anfällig

So sánh hơnanfälliger
So sánh nhấtam anfälligsten

Họ từ của anfällig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ susceptible, prone, vulnerable; fragile, delicate

Câu hỏi thường gặp

anfällig nghĩa là gì?

anfällig (tính từ) nghĩa là dễ tổn thương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.