TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zufluchtsort

danh từ giống đực
[ˈt͡suːflʊxt͡sˌʔɔʁt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zufluchtsorte · sinh cách: des Zufluchtsortes

der Zufluchtsort nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, chỗ núp, nơi trú ẩn.

Nghĩa của Zufluchtsort

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ che, chỗ ẩn, chỗ núp.
  2. Nơi trú ẩn.

Biến cách của Zufluchtsort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zufluchtsortdie Zufluchtsorte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zufluchtsortesder Zufluchtsorte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zufluchtsortden Zufluchtsorten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zufluchtsortdie Zufluchtsorte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zufluchtsort

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a shelter

Câu hỏi thường gặp

Zufluchtsort nghĩa là gì?

Zufluchtsort (danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ ẩn, chỗ núp, nơi trú ẩn.

Zufluchtsort là der, die hay das?

Zufluchtsort là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zufluchtsort); số nhiều: die Zufluchtsorte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.