TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zwölfflächner

danh từ giống đực
/t͡svœlfˌflɛçnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zwölfflächners

der Zwölfflächner nghĩa là khối mười hai mặt.

Nghĩa của Zwölfflächner

Danh từ · giống đực

  1. Khối mười hai mặt.

Biến cách của Zwölfflächner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zwölfflächnerdie Zwölfflächner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwölfflächnersder Zwölfflächner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwölfflächnerden Zwölfflächnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zwölfflächnerdie Zwölfflächner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zwölfflächner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dodecahedron

Câu hỏi thường gặp

Zwölfflächner nghĩa là gì?

Zwölfflächner (danh từ) nghĩa là khối mười hai mặt.

Zwölfflächner là der, die hay das?

Zwölfflächner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwölfflächner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.