TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zwanzigflächner

danh từ giống đực
/ˈt͡svant͡sɪçˌflɛçnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zwanzigflächners

der Zwanzigflächner nghĩa là nhị thập diện.

Nghĩa của Zwanzigflächner

Danh từ · giống đực

  1. Nhị thập diện.

Biến cách của Zwanzigflächner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zwanzigflächnerdie Zwanzigflächner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwanzigflächnersder Zwanzigflächner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwanzigflächnerden Zwanzigflächnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zwanzigflächnerdie Zwanzigflächner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zwanzigflächner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ icosahedron

Câu hỏi thường gặp

Zwanzigflächner nghĩa là gì?

Zwanzigflächner (danh từ) nghĩa là nhị thập diện.

Zwanzigflächner là der, die hay das?

Zwanzigflächner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwanzigflächner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.