zwicken
zwicken nghĩa là véo, béo.
Nghĩa của zwicken
Động từ
- Véo, béo, nhéo.
Chia động từ zwicken
Hiện tại Präsens
- ich zwicke
- du zwickst
- er/sie/es zwickt
- wir zwicken
- ihr zwickt
- sie/Sie zwicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zwickte
- du zwicktest
- er/sie/es zwickte
- wir zwickten
- ihr zwicktet
- sie/Sie zwickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezwickt
- du hast gezwickt
- er/sie/es hat gezwickt
- wir haben gezwickt
- ihr habt gezwickt
- sie/Sie haben gezwickt
Tương lai Futur I
- ich werde zwicken
- du wirst zwicken
- er/sie/es wird zwicken
- wir werden zwicken
- ihr werdet zwicken
- sie/Sie werden zwicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich zwicke
- du zwickest
- er/sie/es zwicke
- wir zwicken
- ihr zwicket
- sie/Sie zwicken
Mệnh lệnh Imperativ
- zwick! (du)
- zwickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zwicken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pinch; to be tight (of a piece of garment)
Câu hỏi thường gặp
zwicken nghĩa là gì?
zwicken (động từ) nghĩa là véo, béo.
Chia động từ zwicken ở thì hiện tại thế nào?
ich zwicke, du zwickst, er/sie/es zwickt, wir zwicken, ihr zwickt, sie/Sie zwicken. Phân từ II: gezwickt.