TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwicken

/ˈt͡svɪkən/ giọng máy của trình duyệt

zwicken nghĩa là véo, béo.

Nghĩa của zwicken

Động từ

  1. Véo, béo, nhéo.

Chia động từ zwicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezwicktPhân từ I: zwickend

Hiện tại Präsens

  • ich zwicke
  • du zwickst
  • er/sie/es zwickt
  • wir zwicken
  • ihr zwickt
  • sie/Sie zwicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zwickte
  • du zwicktest
  • er/sie/es zwickte
  • wir zwickten
  • ihr zwicktet
  • sie/Sie zwickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezwickt
  • du hast gezwickt
  • er/sie/es hat gezwickt
  • wir haben gezwickt
  • ihr habt gezwickt
  • sie/Sie haben gezwickt

Tương lai Futur I

  • ich werde zwicken
  • du wirst zwicken
  • er/sie/es wird zwicken
  • wir werden zwicken
  • ihr werdet zwicken
  • sie/Sie werden zwicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zwicke
  • du zwickest
  • er/sie/es zwicke
  • wir zwicken
  • ihr zwicket
  • sie/Sie zwicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • zwick! (du)
  • zwickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zwicken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch; to be tight (of a piece of garment)

Câu hỏi thường gặp

zwicken nghĩa là gì?

zwicken (động từ) nghĩa là véo, béo.

Chia động từ zwicken ở thì hiện tại thế nào?

ich zwicke, du zwickst, er/sie/es zwickt, wir zwicken, ihr zwickt, sie/Sie zwicken. Phân từ II: gezwickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.