der Überrest
số nhiều: die Überreste · sinh cách: des Überrestes
der Überrest nghĩa là bã, tàn dư.
Nghĩa của Überrest
Danh từ · giống đực
- Bã.
- Tàn dư.
Biến cách của Überrest (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Überrest | die Überreste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Überrestes | der Überreste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Überrest | den Überresten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Überrest | die Überreste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Überrest
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Überrest
- Tom fütterte die Überreste seinem Hund. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ residue, remnant, leftover, relic; remains, corpse; remains, leftover(s): non-traditional source (inadvertently produced source of information of historiographical interest)
Câu hỏi thường gặp
Überrest nghĩa là gì?
Überrest (danh từ) nghĩa là bã, tàn dư.
Überrest là der, die hay das?
Überrest là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Überrest); số nhiều: die Überreste.