TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Überrest

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbɐˌʁɛst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Überreste · sinh cách: des Überrestes

der Überrest nghĩa là bã, tàn dư.

Nghĩa của Überrest

Danh từ · giống đực

  1. Bã.
  2. Tàn dư.

Biến cách của Überrest (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Überrestdie Überreste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Überrestesder Überreste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Überrestden Überresten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Überrestdie Überreste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Überrest

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Überrest

  • Tom fütterte die Überreste seinem Hund. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ residue, remnant, leftover, relic; remains, corpse; remains, leftover(s): non-traditional source (inadvertently produced source of information of historiographical interest)

Câu hỏi thường gặp

Überrest nghĩa là gì?

Überrest (danh từ) nghĩa là bã, tàn dư.

Überrest là der, die hay das?

Überrest là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Überrest); số nhiều: die Überreste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.