die Abbreviatur
số nhiều: die Abbreviaturen · sinh cách: der Abbreviatur
die Abbreviatur nghĩa là viết tắt.
Nghĩa của Abbreviatur
Danh từ · giống cái
- Viết tắt.
Biến cách của Abbreviatur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Abbreviatur | die Abbreviaturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Abbreviatur | der Abbreviaturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Abbreviatur | den Abbreviaturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Abbreviatur | die Abbreviaturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abbreviatur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abbreviation
Câu hỏi thường gặp
Abbreviatur nghĩa là gì?
Abbreviatur (danh từ) nghĩa là viết tắt.
Abbreviatur là der, die hay das?
Abbreviatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abbreviatur); số nhiều: die Abbreviaturen.