TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Advent

danh từ giống đực
/ʔatˈvɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Advente · sinh cách: des Adventes

der Advent nghĩa là mùa vọng.

Nghĩa của Advent

Danh từ · giống đực

  1. Mùa vọng.

Biến cách của Advent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Adventdie Advente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Adventesder Advente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Adventden Adventen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Adventdie Advente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Advent

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Advent; Sunday in Advent

Câu hỏi thường gặp

Advent nghĩa là gì?

Advent (danh từ) nghĩa là mùa vọng.

Advent là der, die hay das?

Advent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Advent); số nhiều: die Advente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.