anläuten
anläuten nghĩa là gọi điện thoại.
Nghĩa của anläuten
Động từ
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Gọi điện thoại.
Chia động từ anläuten
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich läute an…).
Hiện tại Präsens
- ich läute an
- du läutest an
- er/sie/es läutet an
- wir läuten an
- ihr läutet an
- sie/Sie läuten an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich läutete an
- du läutetest an
- er/sie/es läutete an
- wir läuteten an
- ihr läutetet an
- sie/Sie läuteten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angeläutet
- du hast angeläutet
- er/sie/es hat angeläutet
- wir haben angeläutet
- ihr habt angeläutet
- sie/Sie haben angeläutet
Tương lai Futur I
- ich werde anläuten
- du wirst anläuten
- er/sie/es wird anläuten
- wir werden anläuten
- ihr werdet anläuten
- sie/Sie werden anläuten
Giả định I Konjunktiv I
- ich läute an
- du läutest an
- er/sie/es läute an
- wir läuten an
- ihr läutet an
- sie/Sie läuten an
Mệnh lệnh Imperativ
- läut an! (du)
- läutet an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anläuten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ring a doorbell; to ring up someone, to call by telephone
Câu hỏi thường gặp
anläuten nghĩa là gì?
anläuten (động từ) nghĩa là gọi điện thoại.
Chia động từ anläuten ở thì hiện tại thế nào?
ich läute an, du läutest an, er/sie/es läutet an, wir läuten an, ihr läutet an, sie/Sie läuten an. Phân từ II: angeläutet.