TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anthologie

danh từ giống cái
[antoloˈɡiː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anthologien · sinh cách: der Anthologie

die Anthologie nghĩa là văn tuyển.

Nghĩa của Anthologie

Danh từ · giống cái

  1. Văn tuyển.

Biến cách của Anthologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anthologiedie Anthologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anthologieder Anthologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anthologieden Anthologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anthologiedie Anthologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anthologie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthology

Câu hỏi thường gặp

Anthologie nghĩa là gì?

Anthologie (danh từ) nghĩa là văn tuyển.

Anthologie là der, die hay das?

Anthologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anthologie); số nhiều: die Anthologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.