die Anthologie
số nhiều: die Anthologien · sinh cách: der Anthologie
die Anthologie nghĩa là văn tuyển.
Nghĩa của Anthologie
Danh từ · giống cái
- Văn tuyển.
Biến cách của Anthologie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anthologie | die Anthologien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anthologie | der Anthologien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anthologie | den Anthologien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anthologie | die Anthologien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anthologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthology
Câu hỏi thường gặp
Anthologie nghĩa là gì?
Anthologie (danh từ) nghĩa là văn tuyển.
Anthologie là der, die hay das?
Anthologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anthologie); số nhiều: die Anthologien.