die Blütenlese
số nhiều: die Blütenlesen · sinh cách: der Blütenlese
die Blütenlese nghĩa là văn tuyển.
Nghĩa của Blütenlese
Danh từ · giống cái
- Văn tuyển.
Biến cách của Blütenlese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blütenlese | die Blütenlesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blütenlese | der Blütenlesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blütenlese | den Blütenlesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blütenlese | die Blütenlesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blütenlese
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthology, reader
Câu hỏi thường gặp
Blütenlese nghĩa là gì?
Blütenlese (danh từ) nghĩa là văn tuyển.
Blütenlese là der, die hay das?
Blütenlese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blütenlese); số nhiều: die Blütenlesen.