TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die/das antifaschistischer Schutzwall

danh từ giống cái hoặc trung
[antifaˈʃɪstɪʃɐ ˈʃʊt͡sˌval] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die die antifaschistischen Schutzwälle · sinh cách: der/des des antifaschistischen Schutzwalls

die/das antifaschistischer Schutzwall nghĩa là bức tường berlin.

Nghĩa của antifaschistischer Schutzwall

Danh từ · giống cái hoặc trung

  1. Bức tường berlin.

Biến cách của antifaschistischer Schutzwall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie/das antifaschistischer Schutzwalldie antifaschistische Schutzwälle
Sinh cách Genitiv — sở hữuder/des antifaschistischen Schutzwallsder antifaschistischer Schutzwälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder/dem antifaschistischem Schutzwallden antifaschistischen Schutzwällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie/das antifaschistischen Schutzwalldie antifaschistische Schutzwälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antifaschistischer Schutzwall

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Berlin Wall

Câu hỏi thường gặp

antifaschistischer Schutzwall nghĩa là gì?

antifaschistischer Schutzwall (danh từ) nghĩa là bức tường berlin.

antifaschistischer Schutzwall là der, die hay das?

antifaschistischer Schutzwall là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das antifaschistischer Schutzwall); số nhiều: die die antifaschistischen Schutzwälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.