TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausklammern

/aʊ̯s.klam.mern/ giọng máy của trình duyệt

ausklammern nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Nghĩa của ausklammern

Động từ

  1. Ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausklammern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeklammertPhân từ I: ausklammernd

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich klammre aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich klammre aus
  • du klammerst aus
  • er/sie/es klammert aus
  • wir klammern aus
  • ihr klammert aus
  • sie/Sie klammern aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klammerte aus
  • du klammertest aus
  • er/sie/es klammerte aus
  • wir klammerten aus
  • ihr klammertet aus
  • sie/Sie klammerten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeklammert
  • du hast ausgeklammert
  • er/sie/es hat ausgeklammert
  • wir haben ausgeklammert
  • ihr habt ausgeklammert
  • sie/Sie haben ausgeklammert

Tương lai Futur I

  • ich werde ausklammern
  • du wirst ausklammern
  • er/sie/es wird ausklammern
  • wir werden ausklammern
  • ihr werdet ausklammern
  • sie/Sie werden ausklammern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klammere aus
  • du klammerest aus
  • er/sie/es klammere aus
  • wir klammern aus
  • ihr klammeret aus
  • sie/Sie klammern aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • klammre aus! (du)
  • klammert aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausklammern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to factor out; isolate a common factor from an expression; to exclude, leave out

Câu hỏi thường gặp

ausklammern nghĩa là gì?

ausklammern (động từ) nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausklammern ở thì hiện tại thế nào?

ich klammre aus, du klammerst aus, er/sie/es klammert aus, wir klammern aus, ihr klammert aus, sie/Sie klammern aus. Phân từ II: ausgeklammert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.