TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedanken

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của bedanken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thank, to express thanks; to thank for (something)

Chia động từ bedanken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedanktPhân từ I: bedankend

Hiện tại Präsens

  • ich bedanke
  • du bedankst
  • er/sie/es bedankt
  • wir bedanken
  • ihr bedankt
  • sie/Sie bedanken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bedankte
  • du bedanktest
  • er/sie/es bedankte
  • wir bedankten
  • ihr bedanktet
  • sie/Sie bedankten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedankt
  • du hast bedankt
  • er/sie/es hat bedankt
  • wir haben bedankt
  • ihr habt bedankt
  • sie/Sie haben bedankt

Tương lai Futur I

  • ich werde bedanken
  • du wirst bedanken
  • er/sie/es wird bedanken
  • wir werden bedanken
  • ihr werdet bedanken
  • sie/Sie werden bedanken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bedanke
  • du bedankest
  • er/sie/es bedanke
  • wir bedanken
  • ihr bedanket
  • sie/Sie bedanken

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedank! (du)
  • bedankt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedanken

Đồng nghĩa

Họ từ của bedanken

Câu ví dụ với bedanken

  • Ich rufe an, um mich zu bedanken. Tôi gọi để cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3271681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ bedanken ở thì hiện tại thế nào?

ich bedanke, du bedankst, er/sie/es bedankt, wir bedanken, ihr bedankt, sie/Sie bedanken. Phân từ II: bedankt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.