TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beißzange

danh từ giống cái
/ˈbaɪ̯st͡saŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beißzangen · sinh cách: der Beißzange

die Beißzange nghĩa là kềm, kìm.

Nghĩa của Beißzange

Danh từ · giống cái

  1. Kềm, kìm.

Biến cách của Beißzange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beißzangedie Beißzangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beißzangeder Beißzangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beißzangeden Beißzangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beißzangedie Beißzangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beißzange

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pincers; shrew, scold

Câu hỏi thường gặp

Beißzange nghĩa là gì?

Beißzange (danh từ) nghĩa là kềm, kìm.

Beißzange là der, die hay das?

Beißzange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beißzange); số nhiều: die Beißzangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.