TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bergmann

danh từ giống đực
/ˈbɛrkˌman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bergmänner · sinh cách: des Bergmannes

der Bergmann nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.

Nghĩa của Bergmann

Danh từ · giống đực

  1. Thợ mỏ, công nhân mỏ, phu mỏ.

Biến cách của Bergmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bergmanndie Bergmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bergmannesder Bergmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bergmannden Bergmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bergmanndie Bergmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bergmann

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miner (male or of unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Bergmann nghĩa là gì?

Bergmann (danh từ) nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.

Bergmann là der, die hay das?

Bergmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bergmann); số nhiều: die Bergmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.