der Brautschatz
số nhiều: die Brautschätze · sinh cách: des Brautschatzes
der Brautschatz nghĩa là của hồi môn.
Nghĩa của Brautschatz
Danh từ · giống đực
- Của hồi môn.
Biến cách của Brautschatz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brautschatz | die Brautschätze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brautschatzes | der Brautschätze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brautschatz | den Brautschätzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Brautschatz | die Brautschätze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brautschatz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowry
Câu hỏi thường gặp
Brautschatz nghĩa là gì?
Brautschatz (danh từ) nghĩa là của hồi môn.
Brautschatz là der, die hay das?
Brautschatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brautschatz); số nhiều: die Brautschätze.