TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mitgift

danh từ giống cái
/ˈmɪtˌɡɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mitgiften · sinh cách: der Mitgift

die Mitgift nghĩa là của hồi môn.

Nghĩa của Mitgift

Danh từ · giống cái

  1. Của hồi môn.

Biến cách của Mitgift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mitgiftdie Mitgiften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mitgiftder Mitgiften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mitgiftden Mitgiften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mitgiftdie Mitgiften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mitgift

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dowry; add-on, bonus; talent, innate quality

Câu hỏi thường gặp

Mitgift nghĩa là gì?

Mitgift (danh từ) nghĩa là của hồi môn.

Mitgift là der, die hay das?

Mitgift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mitgift); số nhiều: die Mitgiften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.