die Deadline
số nhiều: die Deadlines · sinh cách: der Deadline
die Deadline nghĩa là hạn chót, hạn.
Nghĩa của Deadline
Danh từ · giống cái
- Hạn chót, hạn, thời hạn.
Biến cách của Deadline (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Deadline | die Deadlines |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Deadline | der Deadlines |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Deadline | den Deadlines |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Deadline | die Deadlines |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Deadline
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deadline (time when something must be completed)
Câu hỏi thường gặp
Deadline nghĩa là gì?
Deadline (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.
Deadline là der, die hay das?
Deadline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deadline); số nhiều: die Deadlines.