TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Deadline

danh từ giống cái
/ˈdɛtˌlaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Deadlines · sinh cách: der Deadline

die Deadline nghĩa là hạn chót, hạn.

Nghĩa của Deadline

Danh từ · giống cái

  1. Hạn chót, hạn, thời hạn.

Biến cách của Deadline (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Deadlinedie Deadlines
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Deadlineder Deadlines
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Deadlineden Deadlines
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Deadlinedie Deadlines

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Deadline

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deadline (time when something must be completed)

Câu hỏi thường gặp

Deadline nghĩa là gì?

Deadline (danh từ) nghĩa là hạn chót, hạn.

Deadline là der, die hay das?

Deadline là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deadline); số nhiều: die Deadlines.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.