eigentlich
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯ɡəntlɪç/ giọng máy của trình duyệt
eigentlich nghĩa là thực ra, thật ra.
Nghĩa của eigentlich
Phó từ
- Thực ra, thật ra, thực sự là.
So sánh của eigentlich
| So sánh hơn | eigentlicher |
| So sánh nhất | am eigentlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eigentlich
Đồng nghĩa
Họ từ của eigentlich
Câu ví dụ với eigentlich
- Du weißt es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403746
- Ihr wisst es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403747
- Sie wissen es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403750
- Für wen hältst du dich eigentlich? Bạn nghĩ bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104555
- Wer würde dir eigentlich glauben? Ai sẽ tin bạn đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925844
- Wer würde Ihnen eigentlich glauben? Ai sẽ tin bạn đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925846
- Wer würde euch eigentlich glauben? Ai sẽ tin bạn đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925848
- Tom hat eigentlich recht. Tom được một con điểm tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11733118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ really, actually, in truth (with that description being the more pertinent one); technically, strictly speaking, officially (with that description being secondary to some de-facto practice); Used to introduce a question primarily driven by curiosity that might only be loosely if at all connected to the previous topic
- Tính từ actual, real, proper (as opposed to something secondary serving as a distraction or impostor)
Câu hỏi thường gặp
eigentlich nghĩa là gì?
eigentlich (phó từ) nghĩa là thực ra, thật ra.