TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ent-

/ɛnt/ giọng máy của trình duyệt

ent- nghĩa là phi.

Nghĩa của ent-

Tiền tố

  1. Phi.

Họ từ của ent-

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố Inseparable verb prefix indicating removing something from the object, from, away from, off.; Inseparable verb prefix indicating a conversion to the opposite, a reversion.; Inseparable verb prefix indicating the beginning of something.; In the nomenclature of organic chemistry (natural compounds), a sterochemical descriptor prefix (before entire compound name) meaning enantiomer.

Câu hỏi thường gặp

ent- nghĩa là gì?

ent- (tiền tố) nghĩa là phi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.