TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entlehnen

/ɛntˈleːnən/ giọng máy của trình duyệt

entlehnen nghĩa là mượn.

Nghĩa của entlehnen

Động từ

  1. Mượn.

Chia động từ entlehnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entlehntPhân từ I: entlehnend

Hiện tại Präsens

  • ich entlehne
  • du entlehnst
  • er/sie/es entlehnt
  • wir entlehnen
  • ihr entlehnt
  • sie/Sie entlehnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entlehnte
  • du entlehntest
  • er/sie/es entlehnte
  • wir entlehnten
  • ihr entlehntet
  • sie/Sie entlehnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entlehnt
  • du hast entlehnt
  • er/sie/es hat entlehnt
  • wir haben entlehnt
  • ihr habt entlehnt
  • sie/Sie haben entlehnt

Tương lai Futur I

  • ich werde entlehnen
  • du wirst entlehnen
  • er/sie/es wird entlehnen
  • wir werden entlehnen
  • ihr werdet entlehnen
  • sie/Sie werden entlehnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entlehne
  • du entlehnest
  • er/sie/es entlehne
  • wir entlehnen
  • ihr entlehnet
  • sie/Sie entlehnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entlehn! (du)
  • entlehnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entlehnen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to borrow (a word, concept, cultural practice or object); to borrow (in general)

Câu hỏi thường gặp

entlehnen nghĩa là gì?

entlehnen (động từ) nghĩa là mượn.

Chia động từ entlehnen ở thì hiện tại thế nào?

ich entlehne, du entlehnst, er/sie/es entlehnt, wir entlehnen, ihr entlehnt, sie/Sie entlehnen. Phân từ II: entlehnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.