finster
/ˈfɪnstɐ/ giọng máy của trình duyệt
finster nghĩa là tối.
Nghĩa của finster
Tính từ
- Tối.
So sánh của finster
| So sánh hơn | finsterer |
| So sánh nhất | am finstersten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finster
Đồng nghĩa
Họ từ của finster
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dark; gloomy, lowering
Câu hỏi thường gặp
finster nghĩa là gì?
finster (tính từ) nghĩa là tối.