TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

finster

/ˈfɪnstɐ/ giọng máy của trình duyệt

finster nghĩa là tối.

Nghĩa của finster

Tính từ

  1. Tối.

So sánh của finster

So sánh hơnfinsterer
So sánh nhấtam finstersten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finster

Đồng nghĩa

Họ từ của finster

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark; gloomy, lowering

Câu hỏi thường gặp

finster nghĩa là gì?

finster (tính từ) nghĩa là tối.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.