die Freunderlwirtschaft
số nhiều: die Freunderlwirtschaften · sinh cách: der Freunderlwirtschaft
die Freunderlwirtschaft nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
Nghĩa của Freunderlwirtschaft
Danh từ · giống cái
- Áo Chủ nghĩa thân hữu.
Biến cách của Freunderlwirtschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Freunderlwirtschaft | die Freunderlwirtschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Freunderlwirtschaft | der Freunderlwirtschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Freunderlwirtschaft | den Freunderlwirtschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Freunderlwirtschaft | die Freunderlwirtschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freunderlwirtschaft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cronyism, nepotism
Câu hỏi thường gặp
Freunderlwirtschaft nghĩa là gì?
Freunderlwirtschaft (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
Freunderlwirtschaft là der, die hay das?
Freunderlwirtschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freunderlwirtschaft); số nhiều: die Freunderlwirtschaften.