fromm
/fʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
fromm nghĩa là sùng đạo.
Nghĩa của fromm
Tính từ
- Sùng đạo.
So sánh của fromm
| So sánh hơn | frömmer |
| So sánh nhất | am frömmsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fromm
Đồng nghĩa
Họ từ của fromm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pious, religious, devout; righteous
Câu hỏi thường gặp
fromm nghĩa là gì?
fromm (tính từ) nghĩa là sùng đạo.