TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fromm

/fʁɔm/ giọng máy của trình duyệt

fromm nghĩa là sùng đạo.

Nghĩa của fromm

Tính từ

  1. Sùng đạo.

So sánh của fromm

So sánh hơnfrömmer
So sánh nhấtam frömmsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fromm

Đồng nghĩa

Họ từ của fromm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pious, religious, devout; righteous

Câu hỏi thường gặp

fromm nghĩa là gì?

fromm (tính từ) nghĩa là sùng đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.