TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gönnen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡœnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của gönnen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bestow, to indulge (someone's wishes), to treat to, to spoil; to be happy for someone because of their good fortune

Chia động từ gönnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegönntPhân từ I: gönnend

Hiện tại Präsens

  • ich gönne
  • du gönnst
  • er/sie/es gönnt
  • wir gönnen
  • ihr gönnt
  • sie/Sie gönnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gönnte
  • du gönntest
  • er/sie/es gönnte
  • wir gönnten
  • ihr gönntet
  • sie/Sie gönnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegönnt
  • du hast gegönnt
  • er/sie/es hat gegönnt
  • wir haben gegönnt
  • ihr habt gegönnt
  • sie/Sie haben gegönnt

Tương lai Futur I

  • ich werde gönnen
  • du wirst gönnen
  • er/sie/es wird gönnen
  • wir werden gönnen
  • ihr werdet gönnen
  • sie/Sie werden gönnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gönne
  • du gönnest
  • er/sie/es gönne
  • wir gönnen
  • ihr gönnet
  • sie/Sie gönnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gönn! (du)
  • gönnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của gönnen

Câu ví dụ với gönnen

  • Gönnen wir uns etwas Schlaf! Hãy đi ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ gönnen ở thì hiện tại thế nào?

ich gönne, du gönnst, er/sie/es gönnt, wir gönnen, ihr gönnt, sie/Sie gönnen. Phân từ II: gegönnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.