die Geißel
số nhiều: die Geißeln · sinh cách: der Geißel
die Geißel nghĩa là tai ương.
Nghĩa của Geißel
Danh từ · giống cái
- Tai ương.
Biến cách của Geißel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geißel | die Geißeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geißel | der Geißeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geißel | den Geißeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geißel | die Geißeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geißel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of Peitsche (“whip”); scourge (whip used for flagellation); scourge (persistent source of harm, especially when seen as divine punishment); flagellum; Obsolete form (now misspelling) of Geisel (“hostage”)
Câu hỏi thường gặp
Geißel nghĩa là gì?
Geißel (danh từ) nghĩa là tai ương.
Geißel là der, die hay das?
Geißel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geißel); số nhiều: die Geißeln.