die Heimsuchung
số nhiều: die Heimsuchungen · sinh cách: der Heimsuchung
die Heimsuchung nghĩa là tai ương.
Nghĩa của Heimsuchung
Danh từ · giống cái
- Tai ương.
Biến cách của Heimsuchung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Heimsuchung | die Heimsuchungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Heimsuchung | der Heimsuchungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Heimsuchung | den Heimsuchungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Heimsuchung | die Heimsuchungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heimsuchung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blow, stroke of fate, scourge (negative event, trouble); visit; visitation
Câu hỏi thường gặp
Heimsuchung nghĩa là gì?
Heimsuchung (danh từ) nghĩa là tai ương.
Heimsuchung là der, die hay das?
Heimsuchung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heimsuchung); số nhiều: die Heimsuchungen.