TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschirr

danh từ giống trung
/ɡəˈʃɪʁ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschirre · sinh cách: des Geschirres

das Geschirr nghĩa là yên cương.

Nghĩa của Geschirr

Danh từ · giống trung

  1. Yên cương.

Biến cách của Geschirr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschirrdie Geschirre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschirresder Geschirre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschirrden Geschirren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschirrdie Geschirre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschirr

Đồng nghĩa

Họ từ của Geschirr

Câu ví dụ với Geschirr

  • Ich habe heute dreimal eine Küchenspüle voller Geschirr abgewaschen. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7492051
  • Heute habe ich dreimal eine ganze Abwasch voller Geschirr gewaschen. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dishware; vessel, container; harness

Câu hỏi thường gặp

Geschirr nghĩa là gì?

Geschirr (danh từ) nghĩa là yên cương.

Geschirr là der, die hay das?

Geschirr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschirr); số nhiều: die Geschirre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.