das Geschirr
số nhiều: die Geschirre · sinh cách: des Geschirres
das Geschirr nghĩa là yên cương.
Nghĩa của Geschirr
Danh từ · giống trung
- Yên cương.
Biến cách của Geschirr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Geschirr | die Geschirre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geschirres | der Geschirre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geschirr | den Geschirren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Geschirr | die Geschirre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschirr
Đồng nghĩa
Họ từ của Geschirr
Câu ví dụ với Geschirr
- Ich habe heute dreimal eine Küchenspüle voller Geschirr abgewaschen. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7492051
- Heute habe ich dreimal eine ganze Abwasch voller Geschirr gewaschen. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6928946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dishware; vessel, container; harness
Câu hỏi thường gặp
Geschirr nghĩa là gì?
Geschirr (danh từ) nghĩa là yên cương.
Geschirr là der, die hay das?
Geschirr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschirr); số nhiều: die Geschirre.